Điều khoản hợp đồng

Duyệt qua các điều khoản hợp đồng toàn diện của chúng tôi và quyết định bạn muốn thêm những sản phẩm nào vào danh mục đầu tư giao dịch của mình tiếp theo.

 




Công cụ Kích thước lô Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Lượng tăng pip Lượng tăng tối thiểu Chênh lệch tối thiểu (Tiêu chuẩn) Chênh lệch tối thiểu (Chuyên nghiệp) Đòn bẩy tối đa
EUR/USD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
USD/JPY 100.000 0.01 40 0.01 0.001 0.4 0.1 400:1
GBP/USD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
USD/CHF 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
AUD/CAD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ. 
Công cụ Kích thước lô Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Lượng tăng pip Lượng tăng tối thiểu Chênh lệch tối thiểu (Tiêu chuẩn) Chênh lệch tối thiểu (Chuyên nghiệp) Đòn bẩy tối đa
AUD/CHF 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
AUD/JPY 100.000 0.01 40 0.01 0.001 0.4 0.1 400:1
AUD/NZD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
AUD/USD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
CAD/CHF 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ.
Công cụ Kích thước lô Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Lượng tăng pip Lượng tăng tối thiểu Chênh lệch tối thiểu (Tiêu chuẩn) Chênh lệch tối thiểu (Chuyên nghiệp) Đòn bẩy tối đa
CAD/JPY 100.000 0.01 40 0.01 0.001 0.4 0.1 400:1
CHF/JPY 100.000 0.01 40 0.01 0.001 0.4 0.1 400:1
EUR/AUD 100.000 0.01 40 0.00001 0.00001 0.4 0.1 400:1
EUR/CAD 100.000 0.01 40 0.00001 0.00001 0.4 0.1 400:1
EUR/CHF 100.000 0.01 40 0.00001 0.00001 0.4 0.1 400:1
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ.
Công cụ Kích thước lô Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Lượng tăng pip Lượng tăng tối thiểu Chênh lệch tối thiểu (Tiêu chuẩn) Chênh lệch tối thiểu (Chuyên nghiệp) Đòn bẩy tối đa
EUR/GBP 100.000 0.01 40 0.00001 0.00001 0.4 0.1 400:1
EUR/JPY 100.000 0.01 40 0.01 0.001 0.4 0.1 400:1
EUR/NOK 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
EUR/NZD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
GBP/AUD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ.
Công cụ Kích thước lô Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Lượng tăng pip Lượng tăng tối thiểu Chênh lệch tối thiểu (Tiêu chuẩn) Chênh lệch tối thiểu (Chuyên nghiệp) Đòn bẩy tối đa
GBP/CAD 100.000 0.01 40 0.0001 0.0001 0.4 0.1 400:1
GBP/CHF 100.000 0.01 40 0.0001 0.0001 0.4 0.1 400:1
GBP/JPY 100.000 0.01 40 0.001 0.001 0.4 0.1 400:1
GBP/NZD 100.000 0.01 40 0.00001 0.00001 0.4 0.1 400:1
NZD/CAD 100.000 0.01 40 0.00001 0.00001 0.4 0.1 400:1
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ.
Công cụ Kích thước lô Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Lượng tăng pip Lượng tăng tối thiểu Chênh lệch tối thiểu (Tiêu chuẩn) Chênh lệch tối thiểu (Chuyên nghiệp) Đòn bẩy tối đa
NZD/CHF 100.000 0.01 40 0.00001 0.00001 0.4 0.1 400:1
NZD/JPY 100.000 0.01 40 0.01 0.001 0.4 0.1 400:1
NZD/USD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
USD/CAD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
USD/CNH 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 4.9 0.1 400:1
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ.
Công cụ Kích thước lô Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Lượng tăng pip Lượng tăng tối thiểu Chênh lệch tối thiểu (Tiêu chuẩn) Chênh lệch tối thiểu (Chuyên nghiệp) Đòn bẩy tối đa
USD/NOK 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
USD/SGD 100.000 0.01 40 0.0001 0.00001 0.4 0.1 400:1
USD/MXN 100 000 0.01 40 0.0001 0.00001 5 3 400:1
USD/ZAR 100 000 0.01 40 0.0001 0.00001 70 40 50:1
USD/TRY 100.000 0.01 1 0.0001 0.00001 0.4 0.1 20:1
EUR/TRY 100.000 0.01 1 0.0001 0.00001 0.4 0.1 20:1
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ.
Công cụ Ticker Đồng tiền Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Quy mô hợp đồng Lượng tăng Tăng giá trị Chênh lệch tối thiểu (Tiêu chuẩn) Chênh lệch cố định (Trade Interceptor) Đòn bẩy Giờ Giao dịch (GMT +3)
ASX 200 AUS200 AUD 1 100 1 0.01 0.01 AUD 1 1 200:1 02:50 giờ đến 09:30 và
10:10 giờ đến 24:00 giờ (hàng ngày)
France CAC 40 FRA40 EUR 1 100 1 0.01 0.01 EUR 0.9 1 200:1 09:00 giờ đến 23:00 giờ (hàng ngày)
German DAX 30 GER30 EUR 1 100 1 0.01 0.01 EUR 0.9 1 200:1 09:00 giờ đến 23:00 giờ (hàng ngày)
FTSE100 UK100 GBP 1 100 1 0.01 0.01 GBP 1.1 1 200:1 09:00 giờ đến 23:00 giờ (hàng ngày)
S&P 500 SPX500 USD 1 100 10 0.01 0.10 USD 2.9 0.4 200:1 01:00 giờ thứ Hai đến 23:15 giờ thứ Sáu;
Nghỉ từ 23:15 giờ đến 23:30 giờ và
00:00 giờ đến 01:00 giờ (hàng ngày)
Dow Jones Index US30 USD 1 100 1 0.01 0.01 USD 1.9 1.5 200:1 01:00 giờ thứ Hai đến 23:15 giờ thứ Sáu;
Nghỉ từ 23:15 giờ đến 23:30 giờ và
00:00 giờ đến 01:00 giờ (hàng ngày)
EuroStoxx 50 ESTX50 EUR 1 100 1 0.01 0.01 EUR 1 1.5 200:1 09:00 giờ đến 23:00 giờ (hàng ngày)
Nikkei 225 JPN225 JPN 1 100 100 0.01 1 JPY 7 6 200:1 02:00 giờ thứ Hai đến 23:15 giờ thứ Sáu;
Nghỉ từ 23:15 giờ đến 02:00 giờ (hàng ngày)
Nasdaq NAS100 USD 1 100 1 0.01 0.01 USD 0.9 1 200:1 01:00 giờ thứ Hai đến 23:15 giờ thứ Sáu;
Nghỉ từ 23:15 giờ đến 23:30 giờ và 00:00 giờ đến 01:00 giờ (hàng ngày)
Spain 35 SPAIN35 EUR 1 100 1 0.01 0.01 EUR 0.1 0.5 200:1 09:00 giờ đến 23:00 giờ (hàng ngày)
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ.
Công cụ Mã chứng khoán Đồng tiền Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Lượng tăng Tăng giá trị Chênh lệch tối thiểu Chênh lệch trung bình Đòn bẩy Giờ Giao dịch (GMT +3)
Dầu thô Mỹ WTI USD 1 100 0.01 1 USD 3 6 200:1 01:00 giờ thứ Hai - 23:45 giờ thứ Sáu
Nghỉ từ 00:00 giờ - 01:00 giờ
Dầu thô Brent BRENT USD 1 100 0.01 1 USD 2 6 200:1 01:00 giờ thứ Hai - 23:45 giờ thứ Sáu
Nghỉ từ 00:00 giờ - 01:00 giờ
Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ: Mức thanh khoản bắt buộc là 50%. Vui lòng xem xét Chính sách về Lệnh gọi Ký quỹ của ThinkMarkets để biết chi tiết đầy đủ.
Công cụ Mã chứng khoán Đồng tiền Quy mô giao dịch tối thiểu Quy mô giao dịch tối đa Chênh lệch tối thiểu Chênh lệch trung bình Đòn bẩy
Vàng XAU/USD USD 0.01 10 25 cent 30 cent 200:1
Vàng Pro XAU/USD pro USD 0.01 10 15 cent 25 cent 200:1
Vàng Mini XAU/USD Mini USD 0.01 10 25 cent 30 cent 200:1
Bạc XAG/USD USD 0.01 10 35 cent 40 cent 200:1
Bạc Mini XAG/USD Mini USD 0.01 10 35 cent 40 cent 200:1
Lưu ý quan trọng: Có khoảng thời gian nghỉ 1 giờ hàng ngày từ 0:00 giờ đến 01:00 giờ (GMT+3) theo giờ máy chủ.
Công cụ Mã chứng khoán Chênh lệch mục tiêu Đòn bẩy Bước giá (1 điểm) Quy mô giao dịch tối thiểu Giờ giao dịch (GMT+3)
Bitcoin BTC/USD 60 USD 5:1 1 USD 5 hợp đồng 01:00 giờ chủ Hai nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
Nghỉ từ 00:00 giờ đến 01:00 giờ (hàng ngày)
Bitcoin Tiền mặt BCH/USD 4 USD 5:1 0.1 USD 3 hợp đồng 01:00 giờ chủ Hai nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
Nghỉ từ 00:00 giờ đến 01:00 giờ (hàng ngày)
Bitcoin Vàng BCG/USD 15 USD 20:1 0.01 USD 3 hợp đồng 23:59 giờ chủ Nhật nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
Bitcoin Mini BTC/USDmini 80 USD 5:1 0.10 USD 3 hợp đồng 23:59 giờ chủ Nhật nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
Dash DASH/USD 7 USD 5:1 0.1 USD 3 hợp đồng 23:59 giờ chủ Nhật nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
NEO NEO/USD 0.70 USD 5:1 0.01 USD 3 hợp đồng 23:59 giờ chủ Nhật nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
Ethereum ETH/USD 5 USD 2:1 1 USD 3 hợp đồng 01:00 giờ chủ Hai nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
Nghỉ từ 00:00 giờ đến 01:00 giờ (hàng ngày)
Ethereum Mini ETH/USDmini 7 USD 5:1 0.10 USD 3 hợp đồng 23:59 giờ chủ Nhật nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
Ripple XRP/USD 0.60 USD 5:1 0.01 USD 3 hợp đồng 01:00 giờ chủ Hai nhật đến 23:00 giờ thứ Sáu
Nghỉ từ 00:00 giờ đến 01:00 giờ (hàng ngày)
Lưu ý Quan trọng: Tất cả các công cụ tiền điện tử sẽ có thời điểm hết hạn hàng tuần cố định. Chúng sẽ hết hạn mỗi tuần vào 23:00 giờ thứ Sáu theo giờ (GMT +3) và mở cửa giao dịch trở lại vào 23:59 giờ chủ nhật theo giờ (GMT +3).
Thị trường Quy mô hợp đồng Quy mô giao dịch tối thiểu Đòn bẩy Chênh lệch Đồng tiền Giá trị tăng Giờ giao dịch (GMT +3)
Cố phiếu Anh 100 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi GBP 0.01 10:00 giờ đến 18:30 giờ
Cổ phiếu EU 1 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi EUR 0.1 10:00 giờ đến 18:30 giờ
Cổ phiếu Mỹ 1 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi USD 0.1 16:30 giờ đến 23:00 giờ
Cổ phiếu Thụy Sĩ 1 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi CHF 0.10 10:00 giờ đến 18:30 giờ
Cổ phiếu Đức 1 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi EUR 0.1 10:30 giờ đến 17:00 giờ
Cổ phiếu Thụy Điển 1 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi SEK 0.1 10:00 giờ đến 18:30 giờ
Cổ phiếu Ba Lan 1 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi PLN 0.1 10:00 giờ đến 18:00 giờ
Cổ phiếu Australia 1 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi AUD 0.1 01:00 giờ đến 07:00 giờ
Cổ phiếu Hồng Kông 100 cổ phiếu 1 CFD 5:1 biến đổi HKD 1 HKD 04:30 giờ đến 11:00 giờ
Cổ phiếu Berkshire 1 cổ phiếu 1 CFD 1:1 biến đổi USD 1 USD 16:30 giờ đến 23:00 giờ
LPP 1 cổ phiếu 1 CFD 1:1 biến đổi PLN 1 PLN 10:00 giờ đến 18:30 giờ
 
Công cụ Giá trị của 1 hợp đồng
(mỗi tick)
Chênh lệch tối thiểu Phần trăm ký quỹ Các tháng của hợp đồng Ngày giao dịch cuối cùng Giờ giao dịch (GMT+3)
Đồng 1 USD 100 điểm 0.5% Tháng 12, 3, 5, 7, 9 3 ngày làm việc trước ngày đầu tiên theo lịch trong tháng của hợp đồng 01:00 giờ đến 00:00 giờ (hàng ngày)
Bạch kim 10 USD 2 điểm 2% Tháng 3, 4, 5, 7, 10, 1 Thứ Sáu thứ 4 của tháng trước 01:00 giờ đến 00:00 giờ (hàng ngày)
Khí Thiên nhiên 1 USD 100 điểm 0.5% Hàng tháng 4 ngày giao dịch trước ngày đầu tiên theo lịch trong tháng của hợp đồng 01:00 giờ đến 00:00 giờ (hàng ngày)
Cà phê Robusta 2 USD 4 điểm 3% Tháng 1, 3, 5, 7, 9, 11 4 ngày làm việc trước ngày đầu tiên theo lịch
của tháng giao hàng
11:00 giờ đến 19:30 giờ (hàng ngày)
Lúa mì (Mỹ) 25 USD 1 điểm 3% Tháng 3, 5, 7, 9, 12 Thứ Sáu thứ 2 (hoặc ngày làm việc trước đó)
của tháng hiện tại
03:00 giờ đến 15:45 giờ và
16:30 giờ đến 21:20 (hàng ngày)
Ngô (Mỹ) 25 USD 1 điểm 3% Tháng 3, 5, 7, 9, 12 Thứ Sáu thứ 2 (hoặc ngày làm việc trước đó)
của tháng hiện tại
03:00 giờ đến 15:45 giờ và
16:30 giờ đến 21:20 giờ (hàng ngày)
Bông (Mỹ) 2,5 USD 15 điểm 3% Tháng 3, 5, 10, 7, 12 Thứ Sáu thứ 2 (hoặc ngày làm việc trước đó)
của tháng hiện tại
4:00 giờ đến 21:20 giờ (hàng ngày)
Đậu tương (Mỹ) 25 USD 1 điểm 3% Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 9, 11 Thứ Sáu thứ 2 (hoặc ngày làm việc trước đó)
của tháng hiện tại
03:00 giờ đến 15:45 giờ
16:30 giờ đến 21:20 giờ (hàng ngày)
Ca cao (Mỹ) 5 USD 8 điểm 3% Tháng 3, 5, 7, 9, 12 Thứ Sáu thứ 2 (hoặc ngày làm việc trước đó)
của tháng hiện tại
11:40 giờ đến 20:30 giờ (hàng ngày)
Greece 25 1 EUR 20 điểm 10% Hàng tháng Thứ Sáu thứ 3 trong tháng hợp đồng hoặc ngày làm việc trước đó 10:15 giờ đến 17:20 giờ (hàng ngày)
USD Index 5 USD 5 điểm 1% Tháng 12, 3, 6, 9 Thứ Sáu trước thứ Tư thứ ba của tháng hợp đồng 03:00 giờ đến 00:00 giờ (hàng ngày)
 




Back to top